Cấu tạo của Robot bắn vít để bàn

① Robot 3 trục để bàn
Robot 3 trục là bộ phận chính quan trọng nhất trong hệ robot bắt vít tự động để bàn. Với khả năng di duyển vị trí theo 3 trục tọa độ X,Y,Z giúp tiếp cận vị trí tại mọi điểm.
Robot tích hợp sẵn các phần mềm để tương thích với công việc siết ốc tự động.
Kích thước robot có thể khác nhau tùy theo ứng dụng thực tế

② Máy bắn vít đi tự động
Máy siết ốc được gắn trên trục Z của robot, có khả năng kết nối tín hiệu với robot để thực hiện các thao tác bắt vít khi có tín hiệu từ robot để bàn.
Máy siết ốc có khả năng điều chỉnh lực siết, thay đổi tốc độ vòng quay,.. theo yêu cầu của từng ứng dụng

③ JIG giữ sản phẩm
Giúp cố định sản phẩm cần lắp ráp trên bề mặt di chuyển trục Y của Robot
④ Máy cấp vít
Máy cấp vít tự động giúp đưa ốc vít tới vị trí sẵn sàng. Sau đó robot sẽ đưa máy siết ốc với đầu hút để lấy ốc siết vào vị trí trên sản phẩm

⑤ Bộ điều khiển/nguồn máy siết ốc
Điều khiển và cấp nguồn cho máy siết ốc. Kết nối tín hiệu từ máy bắn vít và robot
⑥ Teaching Pendant
Tương tác giữa người vận hành và robot siết ốc. Giúp cài đặt chương trình cho robot siết ốc. Thiết lập tọa độ các điểm cần siết.



Bài viết liên quan
Tin tức
Giới Thiệu Chi Tiết Về Máy Cấp Nhãn Tự Động EZMRO RTL-Series
Giới thiệu chi tiết về Máy cấp nhãn tự động RTL-Series Tổng quan sản phẩm RTL-Series là dòng máy cấp nhãn điện tự động do EZMRO Korea phát triển, được thiết kế để tối ưu hóa quy trình dán nhãn trong sản xuất, đóng gói và logistics. Với thiết kế nhỏ gọn, không cần lõi
Xem thêmTin tức
2 Cách Đơn Giản Phân Biệt Máy Bắt Vít Điện Conos Xuất Xứ Đài Loan Và Conos Xuất Xứ Từ Trung Quốc
Làm sao phân biệt Sản phẩm Conos xuất xứ Đài Loan và Conos từ Trung Quốc? Việc phân biệt giữa máy Conos Đài Loan (phân phối qua ANT TECH) và Conos nội địa Trung là rất quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, độ chính xác của lực siết và chế
Xem thêmTin tức
Tra lực siết bu lông, ốc vít theo tiêu chuẩn ISO 898/1
Loại ren Cấp bền 3.6 4.6 4.8 5.8 8.8 10.9 12.9 Lực siết : N⋅m M1.6 0.05 0.065 0.086 0.11 0.17 0.24 0.29 M2 0.10 0.13 0.17 0.22 0.35 0.49 0.58 M2.2 0.13 0.17 0.23 0.29 0.46 0.64 0.77 M2.5 0.20 0.26 0.35 0.44 0.70 0.98 1.20 M3 0.35 0.46 0.61 0.77 1.20 1.70 2.10
Xem thêm